Nghĩa của từ deepening trong tiếng Việt

deepening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deepening

US /ˈdiː.pən.ɪŋ/
UK /ˈdiː.pən.ɪŋ/

Tính từ

ngày càng sâu sắc, gia tăng

becoming more intense, profound, or serious

Ví dụ:
The deepening crisis required immediate attention.
Cuộc khủng hoảng ngày càng sâu sắc đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.
There was a deepening silence in the room.
Có một sự im lặng ngày càng sâu sắc trong phòng.

Danh từ

sự sâu sắc hơn, sự gia tăng

the process of becoming more intense, profound, or serious

Ví dụ:
The deepening of their friendship was evident over time.
Sự sâu sắc hơn trong tình bạn của họ đã rõ ràng theo thời gian.
We observed a gradual deepening of colors in the sunset.
Chúng tôi quan sát thấy sự sâu sắc dần của màu sắc trong hoàng hôn.
Từ liên quan: