Nghĩa của từ deduced trong tiếng Việt
deduced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deduced
US /dɪˈduːst/
UK /dɪˈdjuːst/
Động từ
suy luận, diễn dịch
arrived at (a conclusion) by reasoning; inferred
Ví dụ:
•
From the evidence, the detective deduced that the suspect was left-handed.
Từ bằng chứng, thám tử suy luận rằng nghi phạm thuận tay trái.
•
We deduced her age from her birth certificate.
Chúng tôi suy ra tuổi của cô ấy từ giấy khai sinh.
Từ liên quan: