Nghĩa của từ decrypt trong tiếng Việt
decrypt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decrypt
US /dɪˈkrɪpt/
UK /dɪˈkrɪpt/
Động từ
giải mã, giải mật
convert (a coded or encrypted message) into intelligible language
Ví dụ:
•
The intelligence agency managed to decrypt the enemy's secret communications.
Cơ quan tình báo đã tìm cách giải mã các thông tin liên lạc bí mật của kẻ thù.
•
It took the computer several hours to decrypt the complex algorithm.
Máy tính mất vài giờ để giải mã thuật toán phức tạp.