Nghĩa của từ decry trong tiếng Việt
decry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decry
US /dɪˈkraɪ/
UK /dɪˈkraɪ/
Động từ
lên án, chỉ trích
to publicly denounce or criticize something strongly
Ví dụ:
•
Many activists decry the government's new environmental policy.
Nhiều nhà hoạt động lên án chính sách môi trường mới của chính phủ.
•
The report decries the lack of funding for public schools.
Bản báo cáo chỉ trích mạnh mẽ sự thiếu hụt kinh phí cho các trường công lập.