Nghĩa của từ decreed trong tiếng Việt
decreed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decreed
US /dɪˈkriːd/
UK /dɪˈkriːd/
Động từ
ra sắc lệnh, ban bố
(past tense of decree) order (something) by decree
Ví dụ:
•
The king decreed that all citizens must pay a new tax.
Nhà vua ra sắc lệnh rằng tất cả công dân phải nộp thuế mới.
•
It was decreed that the old laws would be abolished.
Đã ra sắc lệnh rằng các luật cũ sẽ bị bãi bỏ.