Nghĩa của từ decreasing trong tiếng Việt

decreasing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decreasing

US /dɪˈkriː.sɪŋ/
UK /dɪˈkriː.sɪŋ/

Tính từ

giảm dần, suy giảm, ít đi

becoming smaller or fewer in size, amount, intensity, or degree

Ví dụ:
The number of students enrolling in the program is decreasing.
Số lượng sinh viên đăng ký vào chương trình đang giảm.
We observed a decreasing trend in sales over the last quarter.
Chúng tôi đã quan sát thấy xu hướng doanh số giảm trong quý vừa qua.

Động từ

giảm, làm giảm, suy giảm

present participle of decrease

Ví dụ:
The company is actively decreasing its carbon footprint.
Công ty đang tích cực giảm lượng khí thải carbon của mình.
The doctor advised him to start decreasing his sugar intake.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên bắt đầu giảm lượng đường nạp vào.