Nghĩa của từ decorum trong tiếng Việt

decorum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decorum

US /dɪˈkɔːr.əm/
UK /dɪˈkɔː.rəm/
"decorum" picture

Danh từ

sự đúng mực, lễ nghi, phép tắc

behavior in keeping with good taste and propriety; etiquette

Ví dụ:
He exhibited a high level of decorum during the formal ceremony.
Anh ấy đã thể hiện sự đúng mực cao trong buổi lễ trang trọng.
The council members were urged to maintain decorum despite their disagreements.
Các thành viên hội đồng được thúc giục giữ phép tắc bất chấp những bất đồng của họ.