Nghĩa của từ decongestant trong tiếng Việt
decongestant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decongestant
US /ˌdiː.kənˈdʒes.tənt/
UK /ˌdiː.kənˈdʒes.tənt/
Danh từ
thuốc thông mũi, thuốc chống nghẹt mũi
a medicine that helps to clear a blocked nose or sinuses
Ví dụ:
•
She took a decongestant to relieve her stuffy nose.
Cô ấy đã uống thuốc thông mũi để giảm nghẹt mũi.
•
This nasal spray contains a powerful decongestant.
Thuốc xịt mũi này chứa một chất thông mũi mạnh.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
thông mũi, chống nghẹt mũi
designed to relieve congestion, especially in the nasal passages
Ví dụ:
•
She used a decongestant spray for her allergies.
Cô ấy đã dùng thuốc xịt thông mũi cho bệnh dị ứng của mình.
•
The doctor recommended a decongestant medication.
Bác sĩ đã khuyên dùng thuốc thông mũi.
Từ đồng nghĩa: