Nghĩa của từ deckchair trong tiếng Việt
deckchair trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deckchair
US /ˈdek.tʃer/
UK /ˈdek.tʃeər/
Danh từ
ghế xếp, ghế bãi biển
a folding chair, typically with a wooden frame and a canvas seat, for use outdoors, especially on the deck of a ship or on a beach
Ví dụ:
•
We relaxed on the deckchairs by the pool.
Chúng tôi thư giãn trên ghế xếp bên hồ bơi.
•
He spent the afternoon reading in a deckchair on the beach.
Anh ấy đã dành buổi chiều để đọc sách trên ghế xếp ở bãi biển.