Nghĩa của từ decennary trong tiếng Việt
decennary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decennary
US /dɪˈsɛnəri/
UK /dɪˈsɛnəri/
Danh từ
thập kỷ, mười năm
a period of ten years; a decade
Ví dụ:
•
The company celebrated its fifth decennary last year.
Công ty đã kỷ niệm thập kỷ thứ năm vào năm ngoái.
•
He has been working on this project for a whole decennary.
Anh ấy đã làm việc trong dự án này suốt một thập kỷ.