Nghĩa của từ decency trong tiếng Việt
decency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decency
US /ˈdiː.sən.si/
UK /ˈdiː.sən.si/
Danh từ
sự đứng đắn, phép lịch sự, lòng tự trọng
behavior that conforms to accepted standards of morality or respectability
Ví dụ:
•
She had the decency to admit she was wrong.
Cô ấy đã có lòng tự trọng để thừa nhận mình sai.
•
Common decency dictates that you should help those in need.
Phép lịch sự thông thường mách bảo rằng bạn nên giúp đỡ những người gặp khó khăn.