Nghĩa của từ decanter trong tiếng Việt
decanter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decanter
US /dɪˈkæn.t̬ɚ/
UK /dɪˈkæn.tər/
Danh từ
bình chiết rượu, bình đựng rượu
a stoppered glass bottle into which wine or liquor is decanted
Ví dụ:
•
He poured the red wine into a crystal decanter.
Anh ấy rót rượu vang đỏ vào một chiếc bình chiết rượu pha lê.
•
The antique silver decanter was a family heirloom.
Chiếc bình chiết rượu bạc cổ là một vật gia truyền.
Động từ
chiết rượu, rót sang bình khác
to pour (wine or liquor) from its bottle into a decanter
Ví dụ:
•
It's best to decanter the wine an hour before serving.
Tốt nhất là chiết rượu vang một giờ trước khi phục vụ.
•
She carefully decantered the vintage port.
Cô ấy cẩn thận chiết rượu vang Port cổ điển.
Từ liên quan: