Nghĩa của từ decagon trong tiếng Việt
decagon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decagon
US /ˈdɛk.ə.ɡɑːn/
UK /ˈdɛk.ə.ɡən/
Danh từ
hình thập giác
a plane figure with ten straight sides and ten angles
Ví dụ:
•
The architect designed a building in the shape of a decagon.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà có hình dạng hình thập giác.
•
Each interior angle of a regular decagon measures 144 degrees.
Mỗi góc trong của một hình thập giác đều có số đo là 144 độ.