Nghĩa của từ debug trong tiếng Việt.

debug trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

debug

US /ˌdiːˈbʌɡ/
UK /ˌdiːˈbʌɡ/
"debug" picture

Động từ

1.

gỡ lỗi, sửa lỗi

to identify and remove errors from computer hardware or software

Ví dụ:
The programmer spent hours trying to debug the code.
Lập trình viên đã dành hàng giờ để cố gắng gỡ lỗi mã.
We need to debug the system before launching it.
Chúng ta cần gỡ lỗi hệ thống trước khi ra mắt.
Học từ này tại Lingoland