Nghĩa của từ debone trong tiếng Việt
debone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
debone
US /diːˈboʊn/
UK /diːˈbəʊn/
Động từ
lóc xương, rút xương
remove the bones from (meat or fish)
Ví dụ:
•
The chef carefully began to debone the fish.
Đầu bếp cẩn thận bắt đầu lóc xương cá.
•
It's easier to debone a chicken when it's raw.
Dễ dàng hơn để lóc xương gà khi còn sống.