Nghĩa của từ debilitating trong tiếng Việt

debilitating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

debilitating

US /dɪˈbɪl.ə.teɪ.t̬ɪŋ/
UK /dɪˈbɪl.ɪ.teɪ.tɪŋ/

Tính từ

1.

làm suy yếu, làm kiệt sức

making someone very weak and infirm

Ví dụ:
The illness had a debilitating effect on her.
Căn bệnh có tác động làm suy yếu cô ấy.
He suffered from a debilitating back injury.
Anh ấy bị chấn thương lưng làm suy yếu.
2.

làm suy yếu, làm tê liệt

tending to make someone or something weak or ineffective

Ví dụ:
The company faced debilitating financial problems.
Công ty đối mặt với các vấn đề tài chính làm suy yếu.
The constant criticism had a debilitating effect on her confidence.
Những lời chỉ trích liên tục có tác động làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.