Nghĩa của từ deaden trong tiếng Việt

deaden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deaden

US /ˈded.ən/
UK /ˈded.ən/
"deaden" picture

Động từ

làm giảm, làm dịu, làm mờ đi

to make a feeling or sound less strong

Ví dụ:
Morphine was used to deaden the pain.
Morphine được sử dụng để làm giảm cơn đau.
Thick carpets help to deaden the sound of footsteps.
Thảm dày giúp làm giảm tiếng bước chân.