Nghĩa của từ deadbolt trong tiếng Việt

deadbolt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deadbolt

US /ˈded.boʊlt/
UK /ˈded.bəʊlt/
"deadbolt" picture

Danh từ

chốt chết, khóa chốt

a bolt on a lock that is moved into position by turning a knob or key rather than by spring action.

Ví dụ:
Make sure to engage the deadbolt when you leave.
Hãy chắc chắn cài chốt chết khi bạn rời đi.
The locksmith installed a new deadbolt on the front door.
Thợ khóa đã lắp một cái chốt chết mới vào cửa trước.