Nghĩa của từ deadbeat trong tiếng Việt
deadbeat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deadbeat
US /ˈded.biːt/
UK /ˈded.biːt/
Danh từ
kẻ vô trách nhiệm, kẻ trốn nợ
a person who tries to avoid paying debts or fulfilling responsibilities
Ví dụ:
•
He's a real deadbeat, always borrowing money and never paying it back.
Anh ta là một kẻ vô trách nhiệm thực sự, luôn vay tiền và không bao giờ trả lại.
•
The landlord is tired of dealing with deadbeat tenants.
Chủ nhà đã chán ngấy việc đối phó với những người thuê nhà không trả tiền.
Tính từ
vô trách nhiệm, trốn nợ
failing to pay debts or fulfill responsibilities
Ví dụ:
•
He's known for his deadbeat attitude towards bills.
Anh ta nổi tiếng với thái độ trốn tránh trách nhiệm đối với các hóa đơn.
•
The company has a policy against hiring deadbeat employees.
Công ty có chính sách không tuyển dụng những nhân viên vô trách nhiệm.