Nghĩa của từ découpage trong tiếng Việt
découpage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
découpage
US /ˌdeɪ.kuːˈpɑːʒ/
UK /ˌdeɪ.kuːˈpɑːʒ/
Danh từ
découpage, nghệ thuật cắt dán
the art of decorating surfaces by applying cutouts (as of paper) and then coating them with several layers of varnish or lacquer
Ví dụ:
•
She spent hours perfecting the découpage on the old wooden box.
Cô ấy đã dành hàng giờ để hoàn thiện kỹ thuật découpage trên chiếc hộp gỗ cũ.
•
The workshop teaches various techniques of découpage.
Hội thảo này dạy nhiều kỹ thuật découpage khác nhau.
Từ đồng nghĩa: