Nghĩa của từ dbms trong tiếng Việt

dbms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dbms

US /ˌdiː.biː.emˈes/
UK /ˌdiː.biː.emˈes/

Từ viết tắt

Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, DBMS

Database Management System: a software system that allows users to define, create, maintain, and control access to a database

Ví dụ:
We use a relational DBMS for our customer data.
Chúng tôi sử dụng DBMS quan hệ cho dữ liệu khách hàng của mình.
Learning about DBMS is essential for database administrators.
Tìm hiểu về DBMS là điều cần thiết đối với các quản trị viên cơ sở dữ liệu.