Nghĩa của từ daystar trong tiếng Việt
daystar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
daystar
US /ˈdeɪˌstɑːr/
UK /ˈdeɪˌstɑːr/
Danh từ
1.
mặt trời, ngôi sao ban ngày
the sun
Ví dụ:
•
The daystar rose, painting the sky with hues of orange and pink.
Ngôi sao ban ngày mọc lên, tô điểm bầu trời bằng những sắc thái cam và hồng.
•
We watched the daystar set below the horizon.
Chúng tôi đã ngắm nhìn ngôi sao ban ngày lặn xuống dưới đường chân trời.
2.
sao mai, sao Kim
the morning star; Venus when it appears before sunrise
Ví dụ:
•
Before dawn, the bright daystar shone brilliantly in the eastern sky.
Trước bình minh, sao mai sáng rực rỡ trên bầu trời phía đông.
•
Sailors often used the daystar for navigation.
Thủy thủ thường sử dụng sao mai để định hướng.