Nghĩa của từ daybed trong tiếng Việt
daybed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
daybed
US /ˈdeɪˌbɛd/
UK /ˈdeɪˌbɛd/
Danh từ
giường sofa, giường ban ngày
a sofa that can be converted into a bed, or a bed that is designed to be used as a sofa during the day
Ví dụ:
•
We bought a new daybed for the guest room.
Chúng tôi đã mua một chiếc giường sofa mới cho phòng khách.
•
She likes to read on the daybed in the living room.
Cô ấy thích đọc sách trên chiếc giường sofa trong phòng khách.