Nghĩa của từ darkened trong tiếng Việt
darkened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
darkened
US /ˈdɑːr.kənd/
UK /ˈdɑː.kənd/
Tính từ
bị làm tối, tối sầm
made dark or darker; dim
Ví dụ:
•
The room was darkened by the heavy curtains.
Căn phòng bị làm tối bởi những tấm rèm dày.
•
His face was darkened by anger.
Khuôn mặt anh ta tối sầm lại vì giận dữ.
Quá khứ phân từ
bị làm tối, tối sầm
made or became dark or darker
Ví dụ:
•
The sky had darkened considerably by the time we left.
Bầu trời đã tối sầm lại đáng kể khi chúng tôi rời đi.
•
The old photographs had darkened with age.
Những bức ảnh cũ đã tối màu theo thời gian.