Nghĩa của từ dandelion trong tiếng Việt

dandelion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dandelion

US /ˈdæn.də.laɪ.ən/
UK /ˈdæn.dɪ.laɪ.ən/
"dandelion" picture

Danh từ

bồ công anh

a small wild plant with bright yellow flowers, a hollow stem, and leaves with jagged edges, often considered a weed

Ví dụ:
The lawn was covered with bright yellow dandelions.
Bãi cỏ được bao phủ bởi những bông bồ công anh vàng tươi.
She made a wish and blew the seeds off a dandelion.
Cô ấy ước một điều ước và thổi hạt của một bông bồ công anh.