Nghĩa của từ dan trong tiếng Việt
dan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dan
US /dæn/
UK /dæn/
Danh từ
dan, tước hiệu tôn kính
a title of respect, especially for a monk or a master of a craft
Ví dụ:
•
Dan Chaucer, the father of English literature.
Dan Chaucer, cha đẻ của văn học Anh.
•
The old monk was known as Dan Benedict.
Vị sư già được biết đến với tên Dan Benedict.