Nghĩa của từ daintily trong tiếng Việt

daintily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

daintily

US /ˈdeɪn.t̬əl.i/
UK /ˈdeɪn.təl.i/
"daintily" picture

Trạng từ

nhã nhặn, thanh tao, nhẹ nhàng

in a delicate, refined, or graceful manner

Ví dụ:
She daintily picked up the teacup with her pinky finger extended.
Cô ấy nhã nhặn cầm tách trà lên với ngón út xòe ra.
The deer stepped daintily through the deep snow.
Con nai bước đi nhẹ nhàng qua lớp tuyết dày.