Nghĩa của từ dado trong tiếng Việt
dado trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dado
US /ˈdeɪ.doʊ/
UK /ˈdeɪ.dəʊ/
Danh từ
dado, tấm ốp chân tường
the part of a pedestal between the base and the cornice
Ví dụ:
•
The architect designed a beautiful marble dado for the column.
Kiến trúc sư đã thiết kế một dado đá cẩm thạch đẹp cho cột.
•
The room featured a wooden dado rail around its perimeter.
Căn phòng có một dado gỗ xung quanh chu vi của nó.