Nghĩa của từ dabble trong tiếng Việt

dabble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dabble

US /ˈdæb.əl/
UK /ˈdæb.əl/
"dabble" picture

Động từ

1.

thử sức, tham gia qua loa

to take part in an activity in a casual or superficial way

Ví dụ:
She likes to dabble in painting during her free time.
Cô ấy thích thử sức với hội họa trong thời gian rảnh.
He only dabbles in politics, he's not serious about it.
Anh ấy chỉ tham gia qua loa vào chính trị, không nghiêm túc về nó.
2.

nhúng, vọc nước

to dip a hand or foot casually in water

Ví dụ:
The children loved to dabble their feet in the cool stream.
Những đứa trẻ thích nhúng chân vào dòng suối mát.
He would often dabble his fingers in the fountain water.
Anh ấy thường nhúng ngón tay vào nước đài phun nước.