Nghĩa của từ cylindrical trong tiếng Việt
cylindrical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cylindrical
US /sɪˈlɪn.drɪ.kəl/
UK /sɪˈlɪn.drɪ.kəl/
Tính từ
hình trụ
having the form of a cylinder
Ví dụ:
•
The ancient column was perfectly cylindrical.
Cột cổ đại có hình trụ hoàn hảo.
•
The scientist examined the small, cylindrical object under the microscope.
Nhà khoa học đã kiểm tra vật thể nhỏ, có hình trụ dưới kính hiển vi.