Nghĩa của từ cygnet trong tiếng Việt
cygnet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cygnet
US /ˈsɪɡ.nət/
UK /ˈsɪɡ.nət/
Danh từ
thiên nga con
a young swan
Ví dụ:
•
The mother swan carefully guarded her fluffy cygnet.
Thiên nga mẹ cẩn thận bảo vệ thiên nga con mềm mại của mình.
•
Several cygnets swam gracefully behind their parents.
Một vài thiên nga con bơi lội duyên dáng phía sau bố mẹ chúng.
Từ đồng nghĩa: