Nghĩa của từ cutoff trong tiếng Việt

cutoff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cutoff

US /ˈkʌt̬.ɑːf/
UK /ˈkʌt.ɒf/

Danh từ

1.

điểm dừng, giới hạn, hạn chót

a point or level at which something is stopped or limited

Ví dụ:
The cutoff for applications is Friday.
Hạn chót nộp đơn là thứ Sáu.
There's a strict cutoff for noise after 10 PM.
Có một giới hạn nghiêm ngặt về tiếng ồn sau 10 giờ tối.
2.

quần short cắt, quần jean cắt

a short, often homemade, pair of shorts made by cutting off the legs of trousers or jeans

Ví dụ:
She wore denim cutoffs to the beach.
Cô ấy mặc quần short denim ra biển.
He turned his old jeans into a pair of comfortable cutoffs.
Anh ấy đã biến chiếc quần jean cũ của mình thành một chiếc quần short thoải mái.
Từ liên quan: