Nghĩa của từ cutback trong tiếng Việt

cutback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cutback

US /ˈkʌt.bæk/
UK /ˈkʌt.bæk/

Danh từ

cắt giảm

a reduction in something, made in order to save money:

Ví dụ:
The closure of the Manchester printing factory is the company's biggest single cutback so far.