Nghĩa của từ curvature trong tiếng Việt

curvature trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

curvature

US /ˈkɝː.və.tʃɚ/
UK /ˈkɜː.və.tʃər/
"curvature" picture

Danh từ

độ cong, đường cong

the degree to which something is curved or the state of being curved

Ví dụ:
The curvature of the Earth is visible from high altitudes.
Độ cong của Trái Đất có thể nhìn thấy từ trên cao.
The surgeon corrected the curvature of the patient's spine.
Bác sĩ phẫu thuật đã điều chỉnh độ cong của cột sống bệnh nhân.