Nghĩa của từ cursive trong tiếng Việt

cursive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cursive

US /ˈkɝː.sɪv/
UK /ˈkɜː.sɪv/

Tính từ

viết tay, chữ nối

written with the letters joined together in a flowing style

Ví dụ:
She wrote her name in elegant cursive script.
Cô ấy viết tên mình bằng chữ viết tay thanh lịch.
Many schools no longer teach cursive handwriting.
Nhiều trường học không còn dạy chữ viết tay nữa.

Danh từ

chữ viết tay, chữ nối

a style of handwriting in which the letters are joined together

Ví dụ:
Learning to write in cursive was a challenge for some students.
Học viết chữ viết tay là một thách thức đối với một số học sinh.
Her grandmother's letters were all written in beautiful cursive.
Những lá thư của bà cô ấy đều được viết bằng chữ viết tay đẹp.