Nghĩa của từ cunningly trong tiếng Việt

cunningly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cunningly

US /ˈkʌn.ɪŋ.li/
UK /ˈkʌn.ɪŋ.li/

Trạng từ

một cách xảo quyệt, một cách tinh ranh, một cách khôn ngoan

in a clever and deceitful way

Ví dụ:
He cunningly avoided answering the direct question.
Anh ta một cách xảo quyệt tránh trả lời câu hỏi trực tiếp.
The fox cunningly stole the farmer's chickens.
Con cáo một cách xảo quyệt đã trộm gà của người nông dân.