Nghĩa của từ cumulative trong tiếng Việt.

cumulative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cumulative

US /ˈkjuː.mjə.lə.t̬ɪv/
UK /ˈkjuː.mjə.lə.t̬ɪv/
"cumulative" picture

Tính từ

1.

tích lũy, dồn lại

increasing or increasing in effect by successive additions

Ví dụ:
The cumulative effect of all these changes is significant.
Hiệu ứng tích lũy của tất cả những thay đổi này là đáng kể.
His knowledge of history is cumulative, built up over years of reading.
Kiến thức lịch sử của anh ấy là tích lũy, được xây dựng qua nhiều năm đọc sách.
Học từ này tại Lingoland