Nghĩa của từ cuboid trong tiếng Việt
cuboid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cuboid
US /ˈkjuː.bɔɪd/
UK /ˈkjuː.bɔɪd/
Danh từ
hình hộp chữ nhật, khối lập phương
a three-dimensional shape with six rectangular faces
Ví dụ:
•
A brick is an example of a cuboid.
Một viên gạch là một ví dụ về hình hộp chữ nhật.
•
The box was shaped like a perfect cuboid.
Chiếc hộp có hình dạng như một hình hộp chữ nhật hoàn hảo.
Tính từ
hình hộp chữ nhật, giống khối lập phương
resembling a cube or having the form of a cuboid
Ví dụ:
•
The building had a distinctively cuboid structure.
Tòa nhà có cấu trúc hình hộp chữ nhật đặc trưng.
•
The artist created a series of cuboid sculptures.
Nghệ sĩ đã tạo ra một loạt các tác phẩm điêu khắc hình hộp chữ nhật.