Nghĩa của từ csf trong tiếng Việt
csf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
csf
US /ˌsiː.esˈef/
UK /ˌsiː.esˈef/
Từ viết tắt
dịch não tủy
Cerebrospinal fluid: the fluid that surrounds the brain and spinal cord
Ví dụ:
•
A sample of CSF was taken for analysis.
Một mẫu dịch não tủy đã được lấy để phân tích.
•
The doctor ordered a lumbar puncture to check the patient's CSF.
Bác sĩ đã yêu cầu chọc dò tủy sống để kiểm tra dịch não tủy của bệnh nhân.