Nghĩa của từ crystalline trong tiếng Việt

crystalline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crystalline

US /ˈkrɪs.təl.lən/
UK /ˈkrɪs.təl.aɪn/
"crystalline" picture

Tính từ

1.

kết tinh, tinh thể

composed of crystals

Ví dụ:
The cave was filled with beautiful crystalline formations.
Hang động chứa đầy những hình thù kết tinh tuyệt đẹp.
Sugar is a crystalline substance.
Đường là một chất kết tinh.
2.

trong trẻo, trong suốt

clear and transparent like crystal

Ví dụ:
The lake's water was so crystalline that you could see the bottom.
Nước hồ trong như pha lê đến mức bạn có thể nhìn thấy đáy.
Her voice had a beautiful, crystalline quality.
Giọng cô ấy có một chất lượng đẹp đẽ, trong trẻo.