Nghĩa của từ cryotherapy trong tiếng Việt

cryotherapy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cryotherapy

US /ˌkraɪ.oʊˈθer.ə.pi/
UK /ˌkraɪ.əʊˈθe.rə.pi/

Danh từ

liệu pháp lạnh

the medical treatment of disease, especially cancer, using very low temperatures

Ví dụ:
The doctor recommended cryotherapy for the skin lesion.
Bác sĩ khuyên dùng liệu pháp lạnh cho tổn thương da.
Whole-body cryotherapy is used by athletes for muscle recovery.
Liệu pháp lạnh toàn thân được các vận động viên sử dụng để phục hồi cơ bắp.