Nghĩa của từ crumb trong tiếng Việt

crumb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crumb

US /krʌm/
UK /krʌm/

Danh từ

1.

mẩu vụn, mảnh vụn

a small particle of bread, cake, or biscuit

Ví dụ:
He brushed the crumbs off his shirt.
Anh ấy phủi những mẩu vụn khỏi áo sơ mi.
Birds were pecking at the bread crumbs on the ground.
Những con chim đang mổ những mẩu vụn bánh mì trên mặt đất.
2.

chút, ít ỏi

a small amount of something

Ví dụ:
He didn't give a single crumb of information.
Anh ấy không đưa ra một chút thông tin nào.
She wished for just a crumb of happiness.
Cô ấy chỉ ước có một chút hạnh phúc.

Động từ

vụn ra, tẩm bột

to break (something) into small fragments or particles

Ví dụ:
She carefully crumbed the fish fillets before frying them.
Cô ấy cẩn thận tẩm bột các miếng cá phi lê trước khi chiên.
The old bread was so dry it would easily crumb.
Bánh mì cũ quá khô nên dễ dàng vụn ra.