Nghĩa của từ crudités trong tiếng Việt
crudités trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crudités
US /ˈkruːdɪteɪ/
UK /ˈkruː.dɪ.teɪ/
Danh từ
rau sống cắt lát, crudités
slices or sticks of raw vegetables served as an appetizer, often with a dip
Ví dụ:
•
The party platter included a colorful assortment of crudités with hummus.
Đĩa tiệc bao gồm một loại rau sống cắt lát đầy màu sắc với sốt hummus.
•
She prepared a simple snack of crudités and dip for her guests.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn nhẹ đơn giản gồm rau sống cắt lát và nước chấm cho khách của mình.
Từ đồng nghĩa: