Nghĩa của từ crucify trong tiếng Việt
crucify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crucify
US /ˈkruː.sə.faɪ/
UK /ˈkruː.sɪ.faɪ/
Động từ
1.
đóng đinh trên thập tự giá
to put (someone) to death by nailing or binding them to a cross, especially as an ancient method of execution
Ví dụ:
•
The Romans would often crucify criminals as a public deterrent.
Người La Mã thường đóng đinh tội phạm lên thập tự giá như một biện pháp răn đe công khai.
•
Jesus Christ was crucified.
Chúa Giê-su Christ đã bị đóng đinh trên thập tự giá.
2.
chỉ trích gay gắt, hành hạ
to treat (someone) with extreme cruelty or to criticize them severely
Ví dụ:
•
The media tried to crucify the politician for his past mistakes.
Truyền thông đã cố gắng chỉ trích gay gắt chính trị gia vì những sai lầm trong quá khứ của ông ta.
•
Don't crucify him for one small mistake.
Đừng chỉ trích gay gắt anh ấy vì một lỗi nhỏ.