Nghĩa của từ crotchet trong tiếng Việt
crotchet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crotchet
US /ˈkrɑː.tʃət/
UK /ˈkrɒtʃ.ət/
Danh từ
1.
nốt đen
a quarter note (in British English music terminology)
Ví dụ:
•
The melody consists of mostly crotchets and quavers.
Giai điệu chủ yếu bao gồm nốt đen và nốt móc đơn.
•
Each crotchet receives one beat.
Mỗi nốt đen nhận một phách.
2.
thói quen kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, sự lập dị
an eccentric or unusual belief, opinion, or habit
Ví dụ:
•
He has a strange crotchet about always wearing mismatched socks.
Anh ấy có một thói quen kỳ lạ là luôn đi tất không cùng đôi.
•
Her latest crotchet is collecting antique thimbles.
Thói quen kỳ quặc mới nhất của cô ấy là sưu tập những chiếc đê khâu cổ.