Nghĩa của từ crostini trong tiếng Việt

crostini trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crostini

US /krɑːsˈtiː.ni/
UK /krɒsˈtiː.ni/
"crostini" picture

Danh từ

bánh mì nướng giòn, bánh mì nướng nhỏ

small slices of grilled or toasted bread served with toppings as an appetizer

Ví dụ:
We started our meal with some delicious crostini topped with fresh tomatoes and basil.
Chúng tôi bắt đầu bữa ăn với món bánh mì nướng giòn ngon tuyệt với cà chua tươi và húng quế.
The chef prepared a variety of crostini for the tasting menu.
Đầu bếp đã chuẩn bị nhiều loại bánh mì nướng giòn cho thực đơn nếm thử.