Nghĩa của từ crossbow trong tiếng Việt
crossbow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crossbow
US /ˈkrɑːs.boʊ/
UK /ˈkrɒs.bəʊ/
Danh từ
nỏ
a weapon consisting of a bow mounted on a stock that shoots bolts or quarrels
Ví dụ:
•
The hunter aimed his crossbow at the target.
Người thợ săn nhắm nỏ của mình vào mục tiêu.
•
Medieval soldiers often used crossbows in battle.
Những người lính thời trung cổ thường sử dụng nỏ trong trận chiến.