Nghĩa của từ cropland trong tiếng Việt
cropland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cropland
US /ˈkrɑːp.lænd/
UK /ˈkrɒp.lænd/
Danh từ
đất trồng trọt, đất nông nghiệp
land that is used for growing crops
Ví dụ:
•
The new development will convert valuable cropland into residential areas.
Dự án phát triển mới sẽ chuyển đổi đất trồng trọt quý giá thành khu dân cư.
•
Farmers are concerned about the loss of cropland due to urbanization.
Nông dân lo ngại về việc mất đất trồng trọt do đô thị hóa.