Nghĩa của từ crooked trong tiếng Việt
crooked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crooked
US /ˈkrʊk.ɪd/
UK /ˈkrʊk.ɪd/
Tính từ
1.
cong, vẹo, nghiêng
bent or twisted out of shape or out of place
Ví dụ:
•
The old man's back was crooked from years of labor.
Lưng ông lão còng xuống vì nhiều năm lao động.
•
The picture frame was hanging a little crooked on the wall.
Khung ảnh treo hơi nghiêng trên tường.
2.
gian lận, bất chính, phi pháp
dishonest or illegal
Ví dụ:
•
The politician was involved in a crooked deal.
Chính trị gia đó đã dính líu vào một thỏa thuận bất chính.
•
He lost all his money to a crooked gambler.
Anh ta mất hết tiền vì một tay cờ bạc gian lận.
Từ liên quan: