Nghĩa của từ Cronut trong tiếng Việt
Cronut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Cronut
US /ˈkroʊnʌt/
UK /ˈkroʊ.nʌt/
Nhãn hiệu
Cronut
a croissant-doughnut hybrid pastry invented by pastry chef Dominique Ansel
Ví dụ:
•
I waited in line for an hour to get a fresh Cronut.
Tôi đã xếp hàng một giờ để mua một chiếc Cronut tươi.
•
The bakery is famous for its unique Cronut flavors.
Tiệm bánh nổi tiếng với các hương vị Cronut độc đáo.